Trường đại học Cửu Long thông báo xét tuyển bổ sung hệ Đại học chính quy năm 2025, khóa 26.

Trường đại học Cửu Long đầu tư xây dựng tòa nhà 8 tầng phục vụ cho khối sức khỏe
ẢNH: MKU
THÔNG BÁO Xét tuyển bổ sung hệ Đại học chính quy năm 2025 – Đợt 1
I. Các ngành đào tạo
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
1 |
Y học cổ truyền |
7720115 |
– A00 (Toán, Vật Lý,Hóa) – A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh) – A02 (Toán, Vật Lý, Sinh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – B03 (Toán, Văn, Sinh) – C01 (Toán , Văn, Vật Lý) – C08 (Văn, Hóa, Sinh) – D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) – B08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh) |
|
2 |
Răng – Hàm – Mặt |
7720501 |
|
|
3 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
7720602 |
|
|
4 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
7720603 |
|
|
5 |
Marketing |
7340115 |
– A00 (Toán, Vật Lý, Hóa) – A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) – C03 (Toán, Văn, Sử) – C04 (Toán,Văn, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – A03 (Toán, Vật lý, Sử) – X02 (Toán, Văn, Tin học) – X17 (Toán, Sử, GDKT & PL) – X21 (Toán, Địa, GDKT & PL) |
|
6 |
Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:
|
7340101 |
|
|
7 |
Quản lý kinh tế |
7310110 |
|
|
8 |
Kinh doanh thương mại, gồm các chuyên ngành: |
7340121 |
|
|
9 |
Tài chính – Ngân hàng, gồm các chuyên ngành: |
7340201 |
– A00 (Toán, Vật Lý, Hóa) – A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) – A03 (Toán, Vật lý, Sử) – C04 (Toán,Văn, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – X02 (Toán, Văn, Tin học) – X05 (Toán, Vật Lý, GDKT & PL) – X08 (Toán, Vật Lý, Công nghệ NN) – X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh)
|
|
10 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
|
|
11 |
Kế toán, gồm các chuyên ngành: |
7340301 |
|
|
12 |
Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành: |
7210403 |
– A00 (Toán,Lý, Hóa) – A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) – A07 (Toán, Sử, Địa) – C01 (Toán, Văn, Vật lý ) – C04 (Toán,Văn, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – D09 (Toán, Sử, Tiếng Anh) – D10 (Toán, Địa, Tiếng Anh) – X02 (Toán, Văn, Tin học)
|
|
13 |
Luật |
7380101 |
– A00 (Toán, Vật Lý, Hóa) – A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) – C00 (Văn, Sử, Địa) – C03 (Toán, Văn, Sử) – C07 (Văn, Vật lý, Sử) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – X02 (Toán, Văn, Tin học) – X17 (Toán, Sử, GDKT & PL) – X21(Toán, Địa, GDKT & PL) |
|
14 |
Luật kinh tế |
7380107 |
|
|
15 |
Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành: |
7480201 |
– A00 (Toán, Vật Lý, Hóa) – A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) – C01 (Toán , Văn, Vật lý) – X02 (Toán, Văn, Tin học) – X04 (Toán, Văn, Công nghệ NN) – X06 (Toán, Vật lý, Tin học) – X26 (Toán, Tin học, Tiếng Anh) |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, gồm các chuyên ngành: |
7510102 |
– A00 (Toán, Vật Lý, Hóa) – A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) – A03 (Toán, Vật lý, Sử) – C01 (Toán, Văn, Vật Lý) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – X06 ( Toán, Vật Lý, Tin học) – X07 (Toán, Vật Lý, Công nghệ CN) – X08 (Toán, Vật Lý, Công nghệ NN) – X56 (Toán, Tin học, Công nghệ CN) |
|
17 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành: |
7510301 |
|
|
18 |
Kỹ thuật y sinh |
7520212 |
|
|
19 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, gồm các chuyên ngành: |
7580205 |
|
|
20 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
|
|
21 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành: |
7510201 |
|
|
22 |
Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành: |
7540101 |
– A00 (Toán, Vật Lý, Hóa) – A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) – A02 (Toán, Vật Lý , Sinh) – A10 (Toán, Vật Lý, Giáo dục công dân) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – C01 (Toán , Văn, Vật lý) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) -X11 (Toán, Hóa, Công nghệ công nghiệp)
|
|
23 |
Nông học, gồm các chuyên ngành: |
7620109 |
– A00 (Toán, Vật Lý, Hóa) – A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) – A02 (Toán, Vật Lý , Sinh) – B00 (Toán, Hóa, Sinh) – B03 (Toán, Văn, Sinh) – B08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN) – X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN) |
|
24 |
Bảo vệ thực vật (Chuyên ngành Kinh doanh vật tư nông nghiệp) |
7620112 |
|
|
25 |
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
|
|
26 |
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam, gồm các chuyên ngành: |
7220101 |
– A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) – A03 (Toán, Lý, Sử) – C00 (Văn, Sử, Địa) – C01 (Toán, Văn, Vật lý) – C03 (Toán, Văn, Sử) – C04 (Toán, Văn, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh) – D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh) |
|
27 |
Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành: |
7220201 |
– A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) – D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh) – D09 (Toán, Sử, Tiếng Anh) – D10 (Toán, Địa, Tiếng Anh) – D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh) – D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh) – X78 (Văn, GDKT & PL, Tiếng Anh) |
|
28 |
Đông phương học, gồm các chuyên ngành: |
7310608 |
– A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) – A03 (Toán, Lý, Sử) – C00 (Văn, Sử, Địa) – C01 (Toán, Văn, Vật lý) – C03 (Toán, Văn, Sử) – C04 (Toán, Văn, Địa) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh) – D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh) |
|
29 |
Công tác xã hội, gồm các chuyên ngành: |
7760101 |
– A00 (Toán, Vật Lý, Hóa) – A03 (Toán, Lý, Sử) – A04 (Toán, Lý, Địa) – A05 (Toán, Hóa, Sử) – C00 (Văn, Sử, Địa) – C01 (Toán, Văn, Vật Lý) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh) – D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh) |
|
30 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
– A00 (Toán, Vật Lý, Hóa – A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – C00 (Văn, Sử , Địa) – C01 (Toán, Văn , Vật lý) – C03 (Toán, Văn, Sử) – C04 (Toán, Văn, Địa) – X02 (Toán, Văn, Tin học) – X06 (Toán, Vật lý, Tin học) |
|
31 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
– A00 (Toán, Vật Lý, Hóa – A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh) – D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) – D14 ( Văn, Sử , Tiếng Anh) – D15 ( Văn, Địa , Tiếng Anh) – C00 (Văn, Sử , Địa) – C01 (Toán, Văn , Vật lý) – C03 (Toán, Văn, Sử) – C04 (Toán, Văn, Địa) |
II. Phương thức tuyển sinh
Thí sinh có thể lựa chọn một trong các phương thức tuyển sinh, hoặc sử dụng đồng thời nhiều phương thức tuyển sinh sau đây để đăng ký:
1. Xét kết quả học tập bậc THPT (Xét Học bạ THPT):
- Xét tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của tổ hợp 3 môn xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.
- Xét điểm trung bình chung cả năm lớp 12 của tất cả các môn.
* Đối với các ngành nhóm sức khỏe, thí sinh cần đảm bảo điều kiện về học lực theo qui định.
2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
III. Thời gian nhận đăng ký dự tuyển
Từ ngày ra thông báo đến hết ngày 15.9.2025.
Mọi chi tiết, xin liên hệ:
TRUNG TÂM TUYỂN SINH – TRUYỀN THÔNG, TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG
– Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Phú Quới, Vĩnh Long.
– Điện thoại: 02703.832 538. Hotline/ Zalo: 0944.707787.
– Website: www.mku.edu.vn – Email: [email protected].
📌 Bài viết này được đóng góp bởi người dùng và bản quyền thuộc về người dùng đã xây dựng bài viết. Bản quyền thuộc về tác giả gốc và chỉ dùng cho mục đích học tập và giao tiếp. Nếu có bất kỳ vi phạm nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi để xóa nó.










